Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 巴地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巴地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巴地 trong tiếng Trung hiện đại:

[bādì] Hán Việt: BA ĐỊA
Bà Rịa (tỉnh/thành phố Bà Rịa)。 (市/省)。越南地名。南越东部省份之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
巴地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巴地 Tìm thêm nội dung cho: 巴地