Từ: 古尔邦节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古尔邦节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 古尔邦节 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔ"ěrbāngjié] lễ hiếu sinh (lễ quan trọng của đạo I-xlam)。宰牲节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邦

bang:liên bang
bương: 
vâng:vâng dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
古尔邦节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古尔邦节 Tìm thêm nội dung cho: 古尔邦节