Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 生产工具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生产工具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生产工具 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngchǎngōngjù] công cụ sản xuất。人在生产过程中用来改变劳动对象的器具,如机器、农具、仪器等等。生产工具的发展水平标志着生产力发展的水平。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
生产工具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生产工具 Tìm thêm nội dung cho: 生产工具