Từ: 船体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 船体:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 船 • 体

Nghĩa của 船体 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuántǐ] thân tàu。即"船身"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền船:chiếc thuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy体:trông thấy
thẩy体: 
thể体:thể lề
船体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 船体 Tìm thêm nội dung cho: 船体