Từ: 弘旨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弘旨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弘旨 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngzhǐ] tôn chỉ; ý nghĩa trọng đại; ý chính。同"宏旨"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弘

hoằng:hoằng nguyện (mộng cao cả)
ngoằng:loằng ngoằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旨

chỉ:chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ
弘旨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弘旨 Tìm thêm nội dung cho: 弘旨