Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 巴巴结结 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巴巴结结:
Nghĩa của 巴巴结结 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàbajiējiē] 1. tạm; tàm tạm; gắng gượng; bất đắc dĩ; miễn cưỡng。凑合;勉强。
一般书报他巴巴结结能看懂。
sách báo thông thường anh ta tạm có thể xem hiểu.
巴巴结结地做着生活
gắng gượng làm để mà sống
2. gian khổ; cố gắng hết sức; gian nan; thử thách gay go。勤奋;艰辛。
他巴巴结结从老远跑来为了啥?
vì cái gì mà anh ta gian khổ vượt đường xa đến đây vậy?
3. lắp ba lắp bắp; cà lăm; ngắc nga ngắc ngứ; ấp úng. 说话不流利。
一般书报他巴巴结结能看懂。
sách báo thông thường anh ta tạm có thể xem hiểu.
巴巴结结地做着生活
gắng gượng làm để mà sống
2. gian khổ; cố gắng hết sức; gian nan; thử thách gay go。勤奋;艰辛。
他巴巴结结从老远跑来为了啥?
vì cái gì mà anh ta gian khổ vượt đường xa đến đây vậy?
3. lắp ba lắp bắp; cà lăm; ngắc nga ngắc ngứ; ấp úng. 说话不流利。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |

Tìm hình ảnh cho: 巴巴结结 Tìm thêm nội dung cho: 巴巴结结
