Cao su chống va đập cửa
Chữ 齆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齆, chiết tự chữ UNG, ÚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齆:
齆
Pinyin: weng4;
Việt bính: ung3;
齆 úng
Nghĩa Trung Việt của từ 齆
(Động) Nghẹt mũi.ung, như "tắc mũi, nói ngọng" (gdhn)
Nghĩa của 齆 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèng]Bộ: 鼻 - Tỵ
Số nét: 27
Hán Việt: UNG
nghẹt mũi; ngạt mũi; tắt mũi。齆鼻儿。
Từ ghép:
齆鼻儿
Số nét: 27
Hán Việt: UNG
nghẹt mũi; ngạt mũi; tắt mũi。齆鼻儿。
Từ ghép:
齆鼻儿
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齆
| ung | 齆: | tắc mũi, nói ngọng |

Tìm hình ảnh cho: 齆 Tìm thêm nội dung cho: 齆
