Cao su chống va đập cửa

Chữ 齆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齆, chiết tự chữ UNG, ÚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齆:

齆 úng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 齆

Chiết tự chữ ung, úng bao gồm chữ 鼻 邕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齆 cấu thành từ 2 chữ: 鼻, 邕
  • tì, tị
  • ung
  • úng [úng]

    U+9F46, tổng 24 nét, bộ Tỵ 鼻
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: weng4;
    Việt bính: ung3;

    úng

    Nghĩa Trung Việt của từ 齆

    (Động) Nghẹt mũi.
    ung, như "tắc mũi, nói ngọng" (gdhn)

    Nghĩa của 齆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wèng]Bộ: 鼻 - Tỵ
    Số nét: 27
    Hán Việt: UNG
    nghẹt mũi; ngạt mũi; tắt mũi。齆鼻儿。
    Từ ghép:
    齆鼻儿

    Chữ gần giống với 齆:

    , ,

    Chữ gần giống 齆

    , , , , , , , , , 鼿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齆 Tự hình chữ 齆 Tự hình chữ 齆 Tự hình chữ 齆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 齆

    ung:tắc mũi, nói ngọng
    齆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齆 Tìm thêm nội dung cho: 齆