Từ: đoan trang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đoan trang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đoantrang

Dịch đoan trang sang tiếng Trung hiện đại:

板正 《(态度、神情等)庄重认真。》端方; 端正 《正派; 正确。》
dung mạo đoan trang xinh đẹp.
姿容端丽。
phẩm hạnh đoan trang
品行端正。 端凝; 端庄 《端正庄重。》
dáng vẻ đoan trang
神情端庄。
cử chỉ đoan trang
举止端庄。
端详 《端庄安详。》
丽质 《(女子)美好的品貌。》
《合乎法度; 端正。》
正当 《(人品)端正。》
正经 《端庄正派。》
người đoan trang; người đàng hoàng.
正经人

Nghĩa chữ nôm của chữ: đoan

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
đoan:thuỷ lưu đoan cấp (nước chảy mạnh)
đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: trang

trang:trang điểm, trang sức
trang:trang điểm, trang sức
trang:một trang tài tử
trang:một trang sách
trang:trang (cái cọc)
trang:trang (cái cọc)
trang:trang (cái cọc)
trang:trang điểm, trang sức
trang:trang trọng; khang trang
trang:trang trọng; khang trang
trang:quân trang, trang sức
trang:quân trang, trang sức
đoan trang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đoan trang Tìm thêm nội dung cho: đoan trang