Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đoan trang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đoan trang:
Dịch đoan trang sang tiếng Trung hiện đại:
板正 《(态度、神情等)庄重认真。》端方; 端正 《正派; 正确。》dung mạo đoan trang xinh đẹp.
姿容端丽。
phẩm hạnh đoan trang
品行端正。 端凝; 端庄 《端正庄重。》
dáng vẻ đoan trang
神情端庄。
cử chỉ đoan trang
举止端庄。
端详 《端庄安详。》
丽质 《(女子)美好的品貌。》
正 《合乎法度; 端正。》
正当 《(人品)端正。》
正经 《端庄正派。》
người đoan trang; người đàng hoàng.
正经人
Nghĩa chữ nôm của chữ: đoan
| đoan | 耑: | đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ |
| đoan | 湍: | thuỷ lưu đoan cấp (nước chảy mạnh) |
| đoan | 端: | đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trang
| trang | 妆: | trang điểm, trang sức |
| trang | 妝: | trang điểm, trang sức |
| trang | 庄: | một trang tài tử |
| trang | 張: | một trang sách |
| trang | 桩: | trang (cái cọc) |
| trang | 榔: | trang (cái cọc) |
| trang | 樁: | trang (cái cọc) |
| trang | 粧: | trang điểm, trang sức |
| trang | 荘: | trang trọng; khang trang |
| trang | 莊: | trang trọng; khang trang |
| trang | 装: | quân trang, trang sức |
| trang | 裝: | quân trang, trang sức |

Tìm hình ảnh cho: đoan trang Tìm thêm nội dung cho: đoan trang
