Chữ 㥏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㥏, chiết tự chữ ĐIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㥏:

㥏

Đây là các chữ cấu thành từ này: 㥏

㥏

Chiết tự chữ 㥏

[]

U+394F, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tian3;
Việt bính: tin2;

㥏

Nghĩa Trung Việt của từ 㥏


điễn, như "điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 㥏:

㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 㥏

Tự hình:

Tự hình chữ 㥏 Tự hình chữ 㥏 Tự hình chữ 㥏 Tự hình chữ 㥏

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㥏

điễn㥏:điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)
㥏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㥏 Tìm thêm nội dung cho: 㥏