Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 㥏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㥏, chiết tự chữ ĐIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㥏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㥏

[]

U+394F, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tian3;
Việt bính: tin2;


Nghĩa Trung Việt của từ 㥏


điễn, như "điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 㥏:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 㥏

Tự hình:

Tự hình chữ 㥏 Tự hình chữ 㥏 Tự hình chữ 㥏 Tự hình chữ 㥏

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㥏

điễn:điễn nhan (xấu hổ); điễn trước kiểm (cứ làm bừa)
㥏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㥏 Tìm thêm nội dung cho: 㥏