Từ: 油田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油田:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油田 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóutián] mỏ dầu。可以开采的大面积的油层分布地带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
油田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油田 Tìm thêm nội dung cho: 油田