Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 带话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 带话:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 带话 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàihuà] tiện thể nhắn; nhắn lời; gởi lời。(带话儿)捎话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại
带话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 带话 Tìm thêm nội dung cho: 带话