Chữ 凜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凜, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 凜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凜

[]

U+F954, tổng 15 nét, bộ Băng 冫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 凜


Chữ gần giống với 凜:

, , , , ,

Chữ gần giống 凜

Tự hình:

Tự hình chữ 凜 Tự hình chữ 凜 Tự hình chữ 凜 Tự hình chữ 凜

凜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凜 Tìm thêm nội dung cho: 凜