Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 带路人 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàilùrén] người dẫn đường; hướng dẫn viên。引路的人,比喻在各项事业中引导大家前进的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 带路人 Tìm thêm nội dung cho: 带路人
