Từ: 幌子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幌子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幌子 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǎng·zi] 1. bảng quảng cáo (treo trước cửa hiệu)。商店门外表明所卖商品的标志。
2. cờ hiệu; cờ hiệu; mượn danh nghĩa (ví với việc mượn danh nghĩa hoạt động)。比喻进行某种活动时所假借的名义。
打着开会的幌子游山玩水。
mượn danh nghĩa họp để du sơn ngoạn thuỷ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幌

hoảng:hoảng tử (bảng hiệu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
幌子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幌子 Tìm thêm nội dung cho: 幌子