Từ: 干哕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干哕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干哕 trong tiếng Trung hiện đại:

[gān·yue] nôn khan; oẹ; khó chịu; mắc ói; buồn nôn。要呕吐又吐不出来。
他一闻到汽油味就干哕。
anh ấy hễ ngửi thấy mùi xăng là mắc ói.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哕

uyết:can uyết (oẹ khan)
干哕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干哕 Tìm thêm nội dung cho: 干哕