Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 干杯 trong tiếng Trung hiện đại:
[gānbēi] cạn ly; cạn chén。喝干杯中的酒(用于劝别人喝酒和表示庆祝的场合)。
为客人们的健康而干杯。
vì sức khoẻ của mọi người cạn ly.
请大家干杯。
xin mời mọi người cạn ly.
为客人们的健康而干杯。
vì sức khoẻ của mọi người cạn ly.
请大家干杯。
xin mời mọi người cạn ly.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杯
| bôi | 杯: | bôi bác; chê bôi; bôi mực |

Tìm hình ảnh cho: 干杯 Tìm thêm nội dung cho: 干杯
