Từ: 干校 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干校:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干校 trong tiếng Trung hiện đại:

[gànxiào] trường cán bộ (trường bồi dưỡng và huấn luyện cán bộ)。干部学校的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 校

chò:cây chò chỉ
giâu:cây giâu da
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
干校 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干校 Tìm thêm nội dung cho: 干校