Từ: suyễn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ suyễn:

舛 suyễn喘 suyễn踳 suyễn, xuẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này: suyễn

suyễn [suyễn]

U+821B, tổng 6 nét, bộ Suyễn 舛
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuan3, chuan2, xiang1;
Việt bính: cyun2;

suyễn

Nghĩa Trung Việt của từ 舛

(Tính) Ngang trái.
◇Vương Bột
: Ta hồ! Thời vận bất tề, mệnh đồ đa suyễn ! , (Đằng Vương các tự ) Than ôi! Thời vận chẳng đều nhau, đường đời nhiều ngang trái.

(Tính)
Lẫn lộn.
◇Trang Tử : Huệ Thi đa phương, kì thư ngũ xa, kì đạo suyễn bác, kì ngôn dã bất trúng , , , (Thiên hạ ) Huệ Thi học thức uyên bác, sách ông có đến năm xe, Đạo ông lầm lẫn, lời ông không trúng.

sẻn, như "sẻn so, bỏn sẻn" (vhn)
suyễn, như "suyễn (gặp nhiều điều bất hạnh): đa suyễn, suyễn ngộ" (gdhn)

Nghĩa của 舛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (僢)
[chuǎn]
Bộ: 舛 - Suyễn
Số nét: 6
Hán Việt: SUYỄN
1. sai。差错。
舛 错。
sai lầm.
命途多舛 (命运非常坏)。
số phận long đong; long đong lận đận; cảnh đời éo le.
2. làm trái; vi phạm; phạm。违背。
Từ ghép:
舛错 ; 舛误

Chữ gần giống với 舛:

,

Chữ gần giống 舛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舛 Tự hình chữ 舛 Tự hình chữ 舛 Tự hình chữ 舛

suyễn [suyễn]

U+5598, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuan3;
Việt bính: cyun2
1. [氣喘] khí suyễn;

suyễn

Nghĩa Trung Việt của từ 喘

(Động) Thở gấp, thở hổn hển.
◎Như: suyễn tức
thở hổn hển, suyễn hu hu thở phì phò, khí suyễn nan đương ngộp thở khó chịu.

(Động)
Thở, hô hấp.
◎Như: suyễn liễu nhất khẩu khí thở phào một cái.

(Danh)
Bệnh hen, bệnh suyễn.

suyễn, như "hen suyễn" (vhn)
suyển, như "hen suyển" (btcn)
siễn, như "hen siễn" (gdhn)

Nghĩa của 喘 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuǎn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: SUYỄN
1. thở; thở gấp。急促呼吸。
2. hổn hển; thở hổn hển; suyễn。气喘的简称。
Từ ghép:
喘不过气来 ; 喘鸣 ; 喘气 ; 喘息 ; 喘吁吁 ; 喘证

Chữ gần giống với 喘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Chữ gần giống 喘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喘 Tự hình chữ 喘 Tự hình chữ 喘 Tự hình chữ 喘

suyễn, xuẩn [suyễn, xuẩn]

U+8E33, tổng 16 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chun3, chuan3;
Việt bính: ceon2 cyun2;

suyễn, xuẩn

Nghĩa Trung Việt của từ 踳

(Tính) Ngang trái.
§ Cũng như suyễn
.Một âm là xuẩn.

(Tính)
Xuẩn bác tạp loạn, lẫn lộn.

Nghĩa của 踳 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuǎn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: SUYỄN
sai; sai trái。同"舛"。

Chữ gần giống với 踳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,

Chữ gần giống 踳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踳 Tự hình chữ 踳 Tự hình chữ 踳 Tự hình chữ 踳

Nghĩa chữ nôm của chữ: suyễn

suyễn:hen suyễn
suyễn:suyễn (gặp nhiều điều bất hạnh): đa suyễn, suyễn ngộ
suyễn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: suyễn Tìm thêm nội dung cho: suyễn