Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: suyễn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ suyễn:
Pinyin: chuan3, chuan2, xiang1;
Việt bính: cyun2;
舛 suyễn
Nghĩa Trung Việt của từ 舛
(Tính) Ngang trái.◇Vương Bột 王勃: Ta hồ! Thời vận bất tề, mệnh đồ đa suyễn 嗟乎! 時運不齊, 命途多舛 (Đằng Vương các tự 滕王閣序) Than ôi! Thời vận chẳng đều nhau, đường đời nhiều ngang trái.
(Tính) Lẫn lộn.
◇Trang Tử 莊子: Huệ Thi đa phương, kì thư ngũ xa, kì đạo suyễn bác, kì ngôn dã bất trúng 惠施多方, 其書五車, 其道舛駁, 其言也不中 (Thiên hạ 天下) Huệ Thi học thức uyên bác, sách ông có đến năm xe, Đạo ông lầm lẫn, lời ông không trúng.
sẻn, như "sẻn so, bỏn sẻn" (vhn)
suyễn, như "suyễn (gặp nhiều điều bất hạnh): đa suyễn, suyễn ngộ" (gdhn)
Nghĩa của 舛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (僢)
[chuǎn]
Bộ: 舛 - Suyễn
Số nét: 6
Hán Việt: SUYỄN
1. sai。差错。
舛 错。
sai lầm.
命途多舛 (命运非常坏)。
số phận long đong; long đong lận đận; cảnh đời éo le.
2. làm trái; vi phạm; phạm。违背。
Từ ghép:
舛错 ; 舛误
[chuǎn]
Bộ: 舛 - Suyễn
Số nét: 6
Hán Việt: SUYỄN
1. sai。差错。
舛 错。
sai lầm.
命途多舛 (命运非常坏)。
số phận long đong; long đong lận đận; cảnh đời éo le.
2. làm trái; vi phạm; phạm。违背。
Từ ghép:
舛错 ; 舛误
Chữ gần giống với 舛:
舛,Tự hình:

Pinyin: chuan3;
Việt bính: cyun2
1. [氣喘] khí suyễn;
喘 suyễn
Nghĩa Trung Việt của từ 喘
(Động) Thở gấp, thở hổn hển.◎Như: suyễn tức 喘息 thở hổn hển, suyễn hu hu 喘吁吁 thở phì phò, khí suyễn nan đương 氣喘難當 ngộp thở khó chịu.
(Động) Thở, hô hấp.
◎Như: suyễn liễu nhất khẩu khí 喘了一口氣 thở phào một cái.
(Danh) Bệnh hen, bệnh suyễn.
suyễn, như "hen suyễn" (vhn)
suyển, như "hen suyển" (btcn)
siễn, như "hen siễn" (gdhn)
Nghĩa của 喘 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuǎn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: SUYỄN
1. thở; thở gấp。急促呼吸。
2. hổn hển; thở hổn hển; suyễn。气喘的简称。
Từ ghép:
喘不过气来 ; 喘鸣 ; 喘气 ; 喘息 ; 喘吁吁 ; 喘证
Số nét: 12
Hán Việt: SUYỄN
1. thở; thở gấp。急促呼吸。
2. hổn hển; thở hổn hển; suyễn。气喘的简称。
Từ ghép:
喘不过气来 ; 喘鸣 ; 喘气 ; 喘息 ; 喘吁吁 ; 喘证
Chữ gần giống với 喘:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Pinyin: chun3, chuan3;
Việt bính: ceon2 cyun2;
踳 suyễn, xuẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 踳
(Tính) Ngang trái.§ Cũng như suyễn 舛.Một âm là xuẩn.
(Tính) Xuẩn bác 踳駁 tạp loạn, lẫn lộn.
Nghĩa của 踳 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuǎn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: SUYỄN
sai; sai trái。同"舛"。
Số nét: 16
Hán Việt: SUYỄN
sai; sai trái。同"舛"。
Chữ gần giống với 踳:
䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: suyễn
| suyễn | 喘: | hen suyễn |
| suyễn | 舛: | suyễn (gặp nhiều điều bất hạnh): đa suyễn, suyễn ngộ |

Tìm hình ảnh cho: suyễn Tìm thêm nội dung cho: suyễn
