Từ: 干活 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干活:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干活 trong tiếng Trung hiện đại:

[gànhuó] làm việc; lao động。花费体力或脑力做事,尤指苦苦地或努力地劳动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt
干活 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干活 Tìm thêm nội dung cho: 干活