Từ: 旁敲侧击 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旁敲侧击:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 旁 • 敲 • 侧 • 击
Nghĩa của 旁敲侧击 trong tiếng Trung hiện đại:
[pángqiāocèjī] Hán Việt: BÀNG XAO TRẮC KÍCH
nói bóng nói gió; nói cạnh nói khoé; nói gần nói xa。比喻说话或写文章不从正面直接说明,而从侧面曲折表达。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁
| bàng | 旁: | bàng quang |
| bường | 旁: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bầng | 旁: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bừng | 旁: | đỏ bừng; tưng bừng |
| phàng | 旁: | phũ phàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敲
| sao | 敲: | sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa) |
| xao | 敲: | xôn xao; xanh xao; xao lãng |
| xào | 敲: | xào xạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侧
Nghĩa chữ nôm của chữ: 击
| kích | 击: | kích chưởng (vỗ tay) |