Từ: 北溟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北溟:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 北 • 溟

bắc minh
Cũng viết là
Bắc minh
北冥. Biển lớn ở phương bắc.
◇Trang Tử 莊子:
Bắc minh hữu ngư, kì danh vi côn, côn chi đại bất tri kì ki thiên lí dã
北冥有魚, 其名為鯤, 鯤之大不知其幾千里也 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bể bắc có loài cá, tên nó là côn, bề lớn của côn không biết mấy nghìn dặm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác北:chú bác
bước北:bước tới
bấc北:gió bấc
bậc北:bậc cửa
bắc北:phương bắc
bực北:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溟

minh溟:Đông minh (biển Đông)
mênh溟:mênh mông
北溟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北溟 Tìm thêm nội dung cho: 北溟