tu đa laTu-đa-la
修多羅 dịch âm tiếng Phạn "sūtra", nghĩa là
kinh
經. Đem những lời Phật đã nói chép lại thành sách, gọi là kinh. Nói đủ phải nói là khế kinh, nghĩa là kinh Phật nói đúng lí đúng cơ, không sai một chút nào vậy.
§ Có bản dịch là
tu-đố-lộ. Còn viết là
Tu-tha-la
修他羅.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 修
| tu | 修: | tu dưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 羅
| la | 羅: | thiên la địa võng |
| là | 羅: | đó là… lụa là |

Tìm hình ảnh cho: 修多羅 Tìm thêm nội dung cho: 修多羅
