Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 明亮 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngliàng] 1. sáng sủa; sáng rực。光线充足。
灯光明亮。
ánh đèn sáng tỏ.
打开窗户,屋子就会明亮些。
mở cửa sổ ra để trong phòng sáng sủa một chút.
2. sáng ngời。发亮的。
小姑娘有一双明亮的眼睛。
cô gái có đôi mắt sáng ngời.
3. sáng tỏ; hiểu ra; hiểu rõ。明白。
听了这番解释,老张心里明亮了。
nghe giải thích xong, anh Trương thấy trong lòng sáng ra.
灯光明亮。
ánh đèn sáng tỏ.
打开窗户,屋子就会明亮些。
mở cửa sổ ra để trong phòng sáng sủa một chút.
2. sáng ngời。发亮的。
小姑娘有一双明亮的眼睛。
cô gái có đôi mắt sáng ngời.
3. sáng tỏ; hiểu ra; hiểu rõ。明白。
听了这番解释,老张心里明亮了。
nghe giải thích xong, anh Trương thấy trong lòng sáng ra.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮
| lượng | 亮: | lượng (sáng, thanh cao) |

Tìm hình ảnh cho: 明亮 Tìm thêm nội dung cho: 明亮
