Từ: 调配 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调配:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调配 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàopèi] điều phối; điều động phân phối; phân chia。调动分配。
劳动力和工具调配得合理,工作进行就顺利。
sức lao động và công cụ phải được điều phối hợp lý, để công việc tiến hành được thuận lợi.
[tiáopèi]
điều hoà; phối hợp; điều phối。调和,配合(颜料、药物等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới
调配 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调配 Tìm thêm nội dung cho: 调配