Cao su chống va đập cửa

Từ: 恭敬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恭敬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cung kính
Kính trọng (lễ phép đối với tôn trưởng hoặc tân khách).
◇Tây du kí 西記:
Ngã môn nhất hướng cửu khoát tôn nhan, hữu thất cung kính
顏, 敬 (Đệ nhị thập lục hồi).

Nghĩa của 恭敬 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngjìng] cung kính; kính cẩn。对尊长或宾客严肃有礼貌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恭

cung:cung chúc, cung kính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬

kiến: 
kính:kính nể
恭敬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恭敬 Tìm thêm nội dung cho: 恭敬