Từ: 干粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānfěn] miến khô; hủ tiếu khô。干的粉条或粉丝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn
干粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干粉 Tìm thêm nội dung cho: 干粉