Chữ 鷚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷚, chiết tự chữ LƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷚:
鷚
Biến thể giản thể: 鹨;
Pinyin: liu4, liao2;
Việt bính: lau6;
鷚
lưu, như "lưu (loại chim nhoe hót hay)" (gdhn)
Pinyin: liu4, liao2;
Việt bính: lau6;
鷚
Nghĩa Trung Việt của từ 鷚
lưu, như "lưu (loại chim nhoe hót hay)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鷚:
䳷, 䳸, 䳹, 䳺, 䳻, 䳼, 䳽, 鷓, 鷕, 鷖, 鷗, 鷙, 鷚, 鷞, 鷟, 𪄸, 𪅆, 𪅤, 𪅥, 𪅦, 𪅧, 𪅨, 𪅩, 𪅪, 𪅫, 𪅬, 𪅭,Dị thể chữ 鷚
鹨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷚
| lưu | 鷚: | lưu (loại chim nhoe hót hay) |

Tìm hình ảnh cho: 鷚 Tìm thêm nội dung cho: 鷚
