Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa buồm trong tiếng Việt:
["- 1 d. Vật hình tấm bằng vải, cói, v.v. căng ở cột thuyền để hứng gió, dùng sức gió đẩy thuyền đi. Cánh buồm. Thuyền buồm. Thuận buồm xuôi gió*. Coi gió bỏ buồm (tng.).","- 2 d. (id.). Vỉ buồm (nói tắt)."]Dịch buồm sang tiếng Trung hiện đại:
帆 ; 颿; 帆篷 《挂在桅杆上的布篷, 利用风力使船前进。》cột buồm帆樯
thuận buồm xuôi gió
一帆风顺
giương buồm ra khơi
扬帆远航
风帆 ; 篷 ; 船帆 《挂在桅杆上张开时能利用风力推动船只在水上前进的帆布或其他织物。》
giương buồm lên.
扯起篷来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: buồm
| buồm | 帆: | cánh buồm |
| buồm | : | cánh buồm |
| buồm | 𬜕: | cánh buồm |

Tìm hình ảnh cho: buồm Tìm thêm nội dung cho: buồm
