Từ: 干菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāncài] rau khô; rau phơi khô。晒干或晾干的蔬菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
干菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干菜 Tìm thêm nội dung cho: 干菜