Cao su chống va đập cửa

Từ: 干道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干道 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàndào] tuyến đường chính。行车的主要道路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
干道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干道 Tìm thêm nội dung cho: 干道