Từ: 真实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 真实 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnshí] chân thật; chân thực。跟客观事实相符合;不假。
真实情况
tình huống thật
真实的感情。
tình cảm chân thật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
真实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真实 Tìm thêm nội dung cho: 真实