Từ: 平静 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平静:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平静 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngjìng] yên ổn; yên bình; yên lặng; yên ả (tính tình, hoàn cảnh...)。(心情、环境等)没有不安或动荡。
激动的心情久久不能平静。
tâm trạng kích động mãi không thể yên ổn lại được.
风浪已经平静下去了。
sóng gió đã yên rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 静

tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật
平静 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平静 Tìm thêm nội dung cho: 平静