Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 按問 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 按問:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

án vấn
Xét hỏi, khảo tra.
◇Khang Biền 駢:
Nhân tỉ di ngục phủ trung án vấn
問 (Kịch đàm lục 錄, Viên tương tuyết hoán kim huyện lệnh 令) Nhân đó sai đưa vào ngục trong phủ xét hỏi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án:án mạch (bắt mạch)
ướn:ướn lên (rướn lên)
ấn:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 問

vấn:vấn an, thẩm vấn
vẩn:vẩn vơ
vắn:giấy vắn tình dài
vắng:vắng vẻ
vặn:vặn hỏi
按問 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 按問 Tìm thêm nội dung cho: 按問