Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 庐山真面 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庐山真面:
Nghĩa của 庐山真面 trong tiếng Trung hiện đại:
[LúShānzhēnmiàn] Hán Việt: LƯ SƠN CHÂN DIỆN
hiện lên rõ ràng như núi Lư Sơn; bộ mặt thật (ví với sự việc đã rõ ràng)。苏轼诗《题西林壁》:"横看成岭侧成峰,远近高低各不同,不识庐山真面目,只缘身在此山中"。后来用"庐山真面"比喻事物的真相或人的本来面目。也说庐山真面目。
hiện lên rõ ràng như núi Lư Sơn; bộ mặt thật (ví với sự việc đã rõ ràng)。苏轼诗《题西林壁》:"横看成岭侧成峰,远近高低各不同,不识庐山真面目,只缘身在此山中"。后来用"庐山真面"比喻事物的真相或人的本来面目。也说庐山真面目。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庐
| lư | 庐: | lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 庐山真面 Tìm thêm nội dung cho: 庐山真面
