Từ: 庐山真面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庐山真面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庐山真面 trong tiếng Trung hiện đại:

[LúShānzhēnmiàn] Hán Việt: LƯ SƠN CHÂN DIỆN
hiện lên rõ ràng như núi Lư Sơn; bộ mặt thật (ví với sự việc đã rõ ràng)。苏轼诗《题西林壁》:"横看成岭侧成峰,远近高低各不同,不识庐山真面目,只缘身在此山中"。后来用"庐山真面"比喻事物的真相或人的本来面目。也说庐山真面目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庐

:lư (tên núi, nhà nhỏ): tam cố thảo lư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
庐山真面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庐山真面 Tìm thêm nội dung cho: 庐山真面