chế thắng
Chế phục người khác để đạt được thắng lợi. ☆Tương tự:
khắc phục
克服,
thủ thắng
取勝,
chế phục
制服.
◇Tôn Tử 孫子:
Nhân giai tri ngã sở dĩ thắng chi hình, nhi mạc tri ngô sở dĩ chế thắng chi hình
人皆知我所以勝之形, 而莫知吾所以制勝之形 (Hư thật 虛實) Người ta đều biết cái hình thể bên ngoài của sự chiến thắng của ta, nhưng không biết cái thể thức mà ta vận dụng chế phục quân địch để thủ thắng.
Nghĩa của 制胜 trong tiếng Trung hiện đại:
出奇制胜
đánh bất ngờ giành thắng lợi
制胜敌人
chiến thắng kẻ địch
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勝
| sền | 勝: | kéo sền sệt |
| thắng | 勝: | thắng trận |

Tìm hình ảnh cho: 制勝 Tìm thêm nội dung cho: 制勝
