Từ: 與虎謀皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 與虎謀皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dữ hổ mưu bì
§ Cũng nói là
dữ hồ mưu bì
皮. Tỉ dụ mưu tính sự việc có hại cho quyền lợi quan trọng của đối phương, rốt cuộc khó thành công. ◎Như:
tha tài đại thế đại, kiêm chi âm hiểm tàn bạo, yếu tha nhượng bộ, vô dị ư dữ hổ mưu bì
, 暴, 步, 皮.

Nghĩa của 与虎谋皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔhǔmóupí] Hán Việt: DỮ HỔ MƯU BÌ
bảo hổ lột da (không thể hy vọng đối phương đồng ý vì việc đó có liên quan đến sự sống còn của đối phương.)。跟老虎商量取下它的皮来。比喻所商量的事跟对方(多指坏人)利害冲突,绝对办不到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 與

dữ:dữ dội; dữ đòn; giận dữ
trở:trở lại, trở về

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謀

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
與虎謀皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 與虎謀皮 Tìm thêm nội dung cho: 與虎謀皮