Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 废品 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèipǐn] 1. phế phẩm; sản phẩm không hợp quy cách。不合出厂规格的产品。
2. phế phẩm (sản phẩm mất giá trị sử dụng hoặc hư hại)。破的、旧的或失去原有使用价值的物品。
废品收购站。
trạm thu mua phế phẩm
2. phế phẩm (sản phẩm mất giá trị sử dụng hoặc hư hại)。破的、旧的或失去原有使用价值的物品。
废品收购站。
trạm thu mua phế phẩm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 废
| phế | 废: | phế bỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 品
| phẩm | 品: | phẩm chất |

Tìm hình ảnh cho: 废品 Tìm thêm nội dung cho: 废品
