Từ: 废墟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 废墟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 废墟 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèixū] đống hoang tàn; đống đổ nát; đống gạch vụn。城市、村庄遭受破坏或灾害后变成的荒凉地方。
一片废墟
một đống hoang tàn
大地震后,整个城市成了废墟。
sau trận động đất dữ dội, cả thành phố biến thành một đống hoang tàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废

phế:phế bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墟

:hư hỏng
khư:khư lạc, khư mộ (đống đất hay gò đất)
废墟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 废墟 Tìm thêm nội dung cho: 废墟