Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 邛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邛, chiết tự chữ CUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邛:
邛
Pinyin: qiong2;
Việt bính: kung4;
邛 cung
Nghĩa Trung Việt của từ 邛
(Danh) Tên đất.§ Đời nhà Trần 陳 có một giống rợ ở phía tây nam gọi là Cung Đô Quốc 邛都國, bây giờ thuộc vào phía tây nam tỉnh Tứ Xuyên ở đó có quả núi gọi là Cung Lai 邛崍, có sinh sản một thứ trúc dùng làm gậy cho người già gọi là cung trượng 邛杖.
cung, như "cung (tên núi ở Tứ Xuyên)" (gdhn)
Nghĩa của 邛 trong tiếng Trung hiện đại:
[qioìng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 5
Hán Việt: CÙNG
Cùng Lai (tên núi, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。邛崃(Qiónglái), 山名,在四川。
Số nét: 5
Hán Việt: CÙNG
Cùng Lai (tên núi, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。邛崃(Qiónglái), 山名,在四川。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邛
| cung | 邛: | cung (tên núi ở Tứ Xuyên) |

Tìm hình ảnh cho: 邛 Tìm thêm nội dung cho: 邛
