Chữ 邛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邛, chiết tự chữ CUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邛:

邛 cung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邛

Chiết tự chữ cung bao gồm chữ 工 邑 hoặc 工 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邛 cấu thành từ 2 chữ: 工, 邑
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 邛 cấu thành từ 2 chữ: 工, 阝
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • phụ, ấp
  • cung [cung]

    U+909B, tổng 5 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiong2;
    Việt bính: kung4;

    cung

    Nghĩa Trung Việt của từ 邛

    (Danh) Tên đất.
    § Đời nhà Trần
    có một giống rợ ở phía tây nam gọi là Cung Đô Quốc , bây giờ thuộc vào phía tây nam tỉnh Tứ Xuyên ở đó có quả núi gọi là Cung Lai , có sinh sản một thứ trúc dùng làm gậy cho người già gọi là cung trượng .
    cung, như "cung (tên núi ở Tứ Xuyên)" (gdhn)

    Nghĩa của 邛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qioìng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 5
    Hán Việt: CÙNG
    Cùng Lai (tên núi, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。邛崃(Qiónglái), 山名,在四川。

    Chữ gần giống với 邛:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 邛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邛 Tự hình chữ 邛 Tự hình chữ 邛 Tự hình chữ 邛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邛

    cung:cung (tên núi ở Tứ Xuyên)
    邛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邛 Tìm thêm nội dung cho: 邛