Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 废料 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèiliào] phế liệu; vật liệu loại bỏ。在制造某种产品过程中剩下的而对本生产过程没有用的材料。
造纸厂的废料可以制造酒精。
phế liệu của nhà máy giấy có thể chế tạo cồn.
造纸厂的废料可以制造酒精。
phế liệu của nhà máy giấy có thể chế tạo cồn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 废
| phế | 废: | phế bỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 料
| liều | 料: | liều thuốc |
| liệu | 料: | lo liệu |
| lẽo | 料: | lẽo đẽo |
| rệu | 料: | |
| xệu | 料: | xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 废料 Tìm thêm nội dung cho: 废料
