Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 建文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 建文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 建文 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànwén] Kiến Văn (niên hiệu của vua Huệ thời nhà Minh, Trung Quốc)。明惠帝(朱允炆年号(公元1399-1402)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
建文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 建文 Tìm thêm nội dung cho: 建文