Từ: 花棍舞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花棍舞:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 花 • 棍 • 舞

Nghĩa của 花棍舞 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāgùnwǔ] bá vương tiên; múa gậy hoa; điệu múa bá vương tiên。见〖霸王鞭〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棍

côn棍:côn quyền; du côn, côn đồ
gon棍:gon (cỏ dùng để dệt chiếu, đan buồm)
gòn棍:bông gòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

vũ舞:ca vũ
vỗ舞:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ舞:con vụ
花棍舞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花棍舞 Tìm thêm nội dung cho: 花棍舞