Từ: 开刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开刀 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāidāo] 1. khai đao; thi hành án tử; giết; chặt đầu。执行斩刑 (多见于早期白话) 。
开刀问斬。
khai đao xử trảm.
2. bắt tay làm; bắt tay vào việc。比喻先从某个方面或某个人下 手。
3. phẫu thuật; giải phẫu。医生用医疗器械给病人做手术。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
开刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开刀 Tìm thêm nội dung cho: 开刀