Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 闩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闩, chiết tự chữ SOAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闩:
闩
Biến thể phồn thể: 閂;
Pinyin: shuan1;
Việt bính: saan1;
闩 soan
soan, như "mân soan (cái chốt cửa)" (gdhn)
Pinyin: shuan1;
Việt bính: saan1;
闩 soan
Nghĩa Trung Việt của từ 闩
Giản thể của chữ 閂.soan, như "mân soan (cái chốt cửa)" (gdhn)
Nghĩa của 闩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閂)
[shuān]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 9
Hán Việt: THUYÊN
1. then。门关上后,插在门内使门推不开的木棍或铁棍。
门闩。
then cửa.
上了闩。
đã cài then.
2. cài; gài。用闩插上。
把门闩上。
cài cửa lại.
门闩得紧紧的。
cửa cài rất chặt.
[shuān]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 9
Hán Việt: THUYÊN
1. then。门关上后,插在门内使门推不开的木棍或铁棍。
门闩。
then cửa.
上了闩。
đã cài then.
2. cài; gài。用闩插上。
把门闩上。
cài cửa lại.
门闩得紧紧的。
cửa cài rất chặt.
Chữ gần giống với 闩:
闩,Dị thể chữ 闩
閂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闩
| soan | 闩: | mân soan (cái chốt cửa) |

Tìm hình ảnh cho: 闩 Tìm thêm nội dung cho: 闩
