Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 闩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闩, chiết tự chữ SOAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闩:

闩 soan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 闩

Chiết tự chữ soan bao gồm chữ 门 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闩 cấu thành từ 2 chữ: 门, 一
  • mon, môn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • soan [soan]

    U+95E9, tổng 4 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閂;
    Pinyin: shuan1;
    Việt bính: saan1;

    soan

    Nghĩa Trung Việt của từ 闩

    Giản thể của chữ .
    soan, như "mân soan (cái chốt cửa)" (gdhn)

    Nghĩa của 闩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閂)
    [shuān]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 9
    Hán Việt: THUYÊN
    1. then。门关上后,插在门内使门推不开的木棍或铁棍。
    门闩。
    then cửa.
    上了闩。
    đã cài then.
    2. cài; gài。用闩插上。
    把门闩上。
    cài cửa lại.
    门闩得紧紧的。
    cửa cài rất chặt.

    Chữ gần giống với 闩:

    ,

    Dị thể chữ 闩

    ,

    Chữ gần giống 闩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闩 Tự hình chữ 闩 Tự hình chữ 闩 Tự hình chữ 闩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闩

    soan:mân soan (cái chốt cửa)
    闩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闩 Tìm thêm nội dung cho: 闩