Từ: 开口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开口 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāikǒu] 1. mở miệng; mở lời; nói ra。张开嘴说话。
很难开口。
rất khó nói; khó mở miệng quá.
没等我开口,他就抢先替我说了。
không đợi tôi mở miệng, anh ấy dành nói thay tôi trước rồi.
2. liếc dao; mài dao (trước khi dùng)。开刃儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
开口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开口 Tìm thêm nội dung cho: 开口