Chữ 寀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寀, chiết tự chữ THÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寀:

寀 thái

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寀

寀

Chiết tự chữ 寀

Chiết tự chữ thái bao gồm chữ 宀 采 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

寀 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 采
  • 宀 miên
  • 采 thái, thải
  • thái [thái]

    U+5BC0, tổng 11 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cai4, cai3, jie2;
    Việt bính: coi2;

    寀 thái

    Nghĩa Trung Việt của từ 寀

    (Danh) Thái địa 寀地 ngày xưa là đất của vua phong cho quan.
    § Cũng viết là thái địa 采地.
    ◎Như: liêu thái 寮寀 các quan.
    ◇Trương Hoa 張華: Tự tích đồng liêu thái, Ư kim bỉ viên lư 自昔同寮寀, 於今比園廬 (Đáp Hà Thiệu 答何劭) Từ xưa cùng làm quan với nhau, Bây giờ ở kề vườn và nhà.
    thái, như "thái ấp (đất vua ban)" (gdhn)

    Nghĩa của 寀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cǎi]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 11
    Hán Việt: THÁI
    quan; quan lại (cách gọi cũ)。古代指官。
    Ghi chú: 另见cài.

    Chữ gần giống với 寀:

    㝛, 㝜, 㝝, 㝞, 㝟, 㝠, 㝡, 宿, 寀, 寁, 寂, 寃, 寄, 寅, 密, 寇, 𡨧, 𡨴, 𡨸, 𡨹, 𡨺,

    Chữ gần giống 寀

    宬, 官, 宏, 宐, 啋, 宑, 宒, 宓, 宔, 宕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寀 Tự hình chữ 寀 Tự hình chữ 寀 Tự hình chữ 寀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 寀

    thái寀:thái ấp (đất vua ban)
    寀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寀 Tìm thêm nội dung cho: 寀