Chữ 寀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寀, chiết tự chữ THÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寀:
寀
Pinyin: cai4, cai3, jie2;
Việt bính: coi2;
寀 thái
Nghĩa Trung Việt của từ 寀
(Danh) Thái địa 寀地 ngày xưa là đất của vua phong cho quan.§ Cũng viết là thái địa 采地.
◎Như: liêu thái 寮寀 các quan.
◇Trương Hoa 張華: Tự tích đồng liêu thái, Ư kim bỉ viên lư 自昔同寮寀, 於今比園廬 (Đáp Hà Thiệu 答何劭) Từ xưa cùng làm quan với nhau, Bây giờ ở kề vườn và nhà.
thái, như "thái ấp (đất vua ban)" (gdhn)
Nghĩa của 寀 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎi]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 11
Hán Việt: THÁI
quan; quan lại (cách gọi cũ)。古代指官。
Ghi chú: 另见cài.
Số nét: 11
Hán Việt: THÁI
quan; quan lại (cách gọi cũ)。古代指官。
Ghi chú: 另见cài.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寀
| thái | 寀: | thái ấp (đất vua ban) |

Tìm hình ảnh cho: 寀 Tìm thêm nội dung cho: 寀
