Cao su chống va đập cửa

Từ: 打雪仗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打雪仗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打雪仗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎxuězhàng] ném tuyết (trò chơi)。把雪团成球,互相投掷闹着玩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

dượng:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
trượng:trượng phu
打雪仗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打雪仗 Tìm thêm nội dung cho: 打雪仗