Chữ 汭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汭, chiết tự chữ NHUẾ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 汭:

汭 nhuế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 汭

Chiết tự chữ nhuế bao gồm chữ 水 内 hoặc hoặc 氵 内 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 汭 cấu thành từ 2 chữ: 水, 内
  • thuỷ, thủy
  • nòi, nói, nạp, nồi, nỗi, nội, nụi
  • 3. 汭 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 内
  • thuỷ, thủy
  • nòi, nói, nạp, nồi, nỗi, nội, nụi
  • nhuế [nhuế]

    U+6C6D, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rui4;
    Việt bính: jeoi6;

    nhuế

    Nghĩa Trung Việt của từ 汭

    (Danh) Chỗ nước chảy uốn quanh hoặc nơi hai dòng sông hội hợp.

    (Danh)
    Bờ nước.

    (Danh)
    Tên sông: (1) Thuộc tỉnh Sơn Tây
    西. (2) Nhánh của sông Kính , chảy qua tỉnh Cam Túc .

    Nghĩa của 汭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ruì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 8
    Hán Việt: NHUẾ
    nơi hội tụ hay uốn khúc của dòng sông。河流会合或弯曲的地方。

    Chữ gần giống với 汭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

    Chữ gần giống 汭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 汭 Tự hình chữ 汭 Tự hình chữ 汭 Tự hình chữ 汭

    汭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 汭 Tìm thêm nội dung cho: 汭