Chữ 颶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颶, chiết tự chữ CỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颶:
颶
Biến thể giản thể: 飓;
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6
1. [颶風] cụ phong;
颶 cụ
cụ, như "cụ phong (bão gió lớn)" (gdhn)
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6
1. [颶風] cụ phong;
颶 cụ
Nghĩa Trung Việt của từ 颶
(Danh) Gió bão, gió lốc.cụ, như "cụ phong (bão gió lớn)" (gdhn)
Dị thể chữ 颶
飓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颶
| cụ | 颶: | cụ phong (bão gió lớn) |

Tìm hình ảnh cho: 颶 Tìm thêm nội dung cho: 颶
