Chữ 颶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颶, chiết tự chữ CỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颶:

颶 cụ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 颶

颶

Chiết tự chữ 颶

Chiết tự chữ cụ bao gồm chữ 風 具 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颶 cấu thành từ 2 chữ: 風, 具
  • 風 phong, phúng
  • 具 cỗ, cụ, gỗ
  • cụ [cụ]

    U+98B6, tổng 17 nét, bộ Phong 风 [風]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 飓;
    Pinyin: ju4;
    Việt bính: geoi6
    1. [颶風] cụ phong;

    颶 cụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 颶

    (Danh) Gió bão, gió lốc.
    cụ, như "cụ phong (bão gió lớn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 颶:

    䬋, 䬌, 䬍, 䬎, 䬏, 䬐, 颶, 颷, 𩗴, 𩘄,

    Dị thể chữ 颶

    飓,

    Chữ gần giống 颶

    飆, 飊, 惧, 闏, 飇, 飈, 飉, 堸, 飋, 飄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颶 Tự hình chữ 颶 Tự hình chữ 颶 Tự hình chữ 颶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颶

    cụ颶:cụ phong (bão gió lớn)
    颶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颶 Tìm thêm nội dung cho: 颶