Cao su chống va đập cửa

Chữ 榦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榦, chiết tự chữ CÁN, HÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榦:

榦 cán, hàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 榦

Chiết tự chữ cán, hàn bao gồm chữ 十 日 十 人 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

榦 cấu thành từ 5 chữ: 十, 日, 十, 人, 木
  • thập
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • thập
  • nhân, nhơn
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cán, hàn [cán, hàn]

    U+69A6, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gan4, gan1;
    Việt bính: gon3 hon4;

    cán, hàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 榦

    (Danh) Cột chống đỡ hai bên tường.

    (Danh)
    Bộ phận chủ yếu của sự vật.Một âm là hàn.

    (Danh)
    Lan can bao quanh giếng.
    § Thông hàn
    .
    cán, như "cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán" (gdhn)

    Chữ gần giống với 榦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

    Chữ gần giống 榦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 榦 Tự hình chữ 榦 Tự hình chữ 榦 Tự hình chữ 榦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 榦

    cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
    榦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 榦 Tìm thêm nội dung cho: 榦